Đỏ mỏ thành đanh

Direct English translation

Red-beaked, becoming hard.

Equivalent English version

A shrew

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người dữ dằn, ghê gớm, hay ăn nói hoặc hành xử chua ngoa, khó đối phó. Cách nói này nhấn vào vẻ sắc sảo, đanh đámiệng mồm nên thường dùng để chê trách tính nết hung hãn, cay nghiệt.
English explanation
Refers to a fierce, sharp-tongued, and difficult person. This variant especially emphasizes a biting, harsh manner of speaking and an aggressive temperament.